TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

refit

UK/ˈɹiːfɪt/ US/ˈɹiːfɪt/ giọng máy của trình duyệt

refit nghĩa là sự sửa chữa lại, sự trang bị lại, sửa chữa lại, trang bị lại.

Nghĩa của refit

Danh từ

  1. Sự sửa chữa lại; sự trang bị lại.

Ngoại động từ

  1. Sửa chữa lại; trang bị lại.
    • to refit a shipsửa chữa lại một chiếc tàu; trang bị lại một chiếc tàu

Nội động từ

  1. Được sửa chữa; được trang bị lại.

Dạng từ của refit

Số nhiềurefits
Ngôi thứ ba số ítrefits
Hiện tại phân từ (-ing)refitting
Quá khứ phân từrefitted
Quá khứrefitted

Họ từ của refit

Câu hỏi thường gặp

refit nghĩa là gì?

refit (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự sửa chữa lại, sự trang bị lại, sửa chữa lại, trang bị lại.

refit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của refit: giọng Anh (UK) /ˈɹiːfɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɹiːfɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.