TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reflationary

giọng máy của trình duyệt

reflationary nghĩa là Nhằm phục hồi tiền tệ, để phục hồi tiền tệ.

Nghĩa của reflationary

Tính từ

  1. Nhằm phục hồi tiền tệ, để phục hồi tiền tệ.

Dạng từ của reflationary

So sánh hơnmore reflationary
So sánh nhấtmost reflationary

Câu hỏi thường gặp

reflationary nghĩa là gì?

reflationary (tính từ) nghĩa là Nhằm phục hồi tiền tệ, để phục hồi tiền tệ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.