reflationary
giọng máy của trình duyệt
reflationary nghĩa là Nhằm phục hồi tiền tệ, để phục hồi tiền tệ.
Nghĩa của reflationary
Tính từ
- Nhằm phục hồi tiền tệ, để phục hồi tiền tệ.
Dạng từ của reflationary
| So sánh hơn | more reflationary |
| So sánh nhất | most reflationary |
Câu hỏi thường gặp
reflationary nghĩa là gì?
reflationary (tính từ) nghĩa là Nhằm phục hồi tiền tệ, để phục hồi tiền tệ.