reflectance
US/rɪ.ˈflɛk.tən(t)s/
giọng máy của trình duyệt
reflectance nghĩa là hệ số phản xạ, năng suất phản xạ.
Nghĩa của reflectance
Danh từ
- Hệ số phản xạ, năng suất phản xạ.
Dạng từ của reflectance
| Số nhiều | reflectances |
Câu hỏi thường gặp
reflectance nghĩa là gì?
reflectance (danh từ) nghĩa là hệ số phản xạ, năng suất phản xạ.
reflectance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reflectance: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈflɛk.tən(t)s/.