TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reflected

UK/ɹɪˈflɛktɪd/ US/ɹɪˈflɛktɪd/ giọng máy của trình duyệt

reflected nghĩa là phản xạ.

Nghĩa của reflected

Động từ

  1. Phản xạ.

Câu hỏi thường gặp

reflected nghĩa là gì?

reflected (động từ) nghĩa là phản xạ.

reflected phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reflected: giọng Anh (UK) /ɹɪˈflɛktɪd/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈflɛktɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.