reflection
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪˈflɛkʃən/
US/ɹɪˈflɛkʃən/
giọng máy của trình duyệt
reflection nghĩa là sự phản chiếu, sự phản xạ, ánh phản chiếu, ánh phản xạ.
Nghĩa của reflection
Danh từ
- Sự phản chiếu, sự phản xạ, sự dội lại.
- Ánh phản chiếu; ánh phản xạ.
- Sự suy nghĩ, sự ngẫm nghĩ; snh những ý nghĩ.
- Sự phản ánh.
- Sự nhận xét, sự phê phán.
- Sự chỉ trích, sự chê trách, sự khiển trách.
- Điều làm xấu lây, điều làm mang tiếng, điều làm mất uy tín.
- Câu châm ngôn.
Dạng từ của reflection
| Số nhiều | reflections |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reflection
Đồng nghĩa
Họ từ của reflection
Câu ví dụ với reflection
- Tom stared at his reflection in the mirror. Tom nhìn chằm chằm vào ảnh phản chiếu của mình trong gương.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
reflection nghĩa là gì?
reflection (danh từ) nghĩa là sự phản chiếu, sự phản xạ, ánh phản chiếu, ánh phản xạ.
reflection phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reflection: giọng Anh (UK) /ɹɪˈflɛkʃən/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈflɛkʃən/.