TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reflection

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪˈflɛkʃən/ US/ɹɪˈflɛkʃən/ giọng máy của trình duyệt

reflection nghĩa là sự phản chiếu, sự phản xạ, ánh phản chiếu, ánh phản xạ.

Nghĩa của reflection

Danh từ

  1. Sự phản chiếu, sự phản xạ, sự dội lại.
  2. Ánh phản chiếu; ánh phản xạ.
  3. Sự suy nghĩ, sự ngẫm nghĩ; snh những ý nghĩ.
  4. Sự phản ánh.
  5. Sự nhận xét, sự phê phán.
  6. Sự chỉ trích, sự chê trách, sự khiển trách.
  7. Điều làm xấu lây, điều làm mang tiếng, điều làm mất uy tín.
  8. Câu châm ngôn.

Dạng từ của reflection

Số nhiềureflections

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reflection

Đồng nghĩa

Họ từ của reflection

Câu ví dụ với reflection

  • Tom stared at his reflection in the mirror. Tom nhìn chằm chằm vào ảnh phản chiếu của mình trong gương.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

reflection nghĩa là gì?

reflection (danh từ) nghĩa là sự phản chiếu, sự phản xạ, ánh phản chiếu, ánh phản xạ.

reflection phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reflection: giọng Anh (UK) /ɹɪˈflɛkʃən/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈflɛkʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.