TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reformatory

UK/ɹɪˈfɔː(ɹ)mətəɹi/ US/ɹəˈfɔɹməˌtɔɹi/ giọng máy của trình duyệt

reformatory nghĩa là trại cải tạo.

Nghĩa của reformatory

Danh từ

  1. Trại cải tạo.

Dạng từ của reformatory

So sánh hơnmore reformatory
So sánh nhấtmost reformatory
Số nhiềureformatories

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reformatory

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

reformatory nghĩa là gì?

reformatory (danh từ) nghĩa là trại cải tạo.

reformatory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reformatory: giọng Anh (UK) /ɹɪˈfɔː(ɹ)mətəɹi/, giọng Mỹ (US) /ɹəˈfɔɹməˌtɔɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.