TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reformed

US/rɪ.ˈfɔrmd/ giọng máy của trình duyệt

reformed nghĩa là cải cách, cải lương, cách tân, cải thiện.

Nghĩa của reformed

Tính từ

  1. Cải cách; cải lương; cải tổ.
  2. Cách tân; cải thiện.

Dạng từ của reformed

So sánh hơnmore reformed
So sánh nhấtmost reformed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reformed

Đồng nghĩa

Họ từ của reformed

Câu hỏi thường gặp

reformed nghĩa là gì?

reformed (tính từ) nghĩa là cải cách, cải lương, cách tân, cải thiện.

reformed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reformed: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈfɔrmd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.