reformed
US/rɪ.ˈfɔrmd/
giọng máy của trình duyệt
reformed nghĩa là cải cách, cải lương, cách tân, cải thiện.
Nghĩa của reformed
Tính từ
- Cải cách; cải lương; cải tổ.
- Cách tân; cải thiện.
Dạng từ của reformed
| So sánh hơn | more reformed |
| So sánh nhất | most reformed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reformed
Đồng nghĩa
Họ từ của reformed
Câu hỏi thường gặp
reformed nghĩa là gì?
reformed (tính từ) nghĩa là cải cách, cải lương, cách tân, cải thiện.
reformed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reformed: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈfɔrmd/.