refractor
UK/ɹɪˈfɹæktə(ɹ)/
US/ɹɪˈfɹæktə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
refractor nghĩa là Kính nhìn xa khúc xạ.
Nghĩa của refractor
Danh từ
- Vật lý Kính nhìn xa khúc xạ.
Dạng từ của refractor
| Số nhiều | refractors |
Họ từ của refractor
Câu hỏi thường gặp
refractor nghĩa là gì?
refractor (danh từ) nghĩa là Kính nhìn xa khúc xạ.
refractor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của refractor: giọng Anh (UK) /ɹɪˈfɹæktə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈfɹæktə(ɹ)/.