TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

refrain

UK/ɹɪˈfɹeɪn/ US/ɹɪˈfɹeɪn/ giọng máy của trình duyệt

refrain nghĩa là đoạn điệp, kìm lại, dằn lại, điệp khúc.

Nghĩa của refrain

Danh từ

  1. Đoạn điệp.

Động từ

  1. Kìm lại, dằn lại, cầm lại, cố nhịn, cố nín, kiềm chế.
    • to refrain onselftự kiềm chế
    • to refrain one's tearscố cầm nước mắt
    • to refrain from weepingcố nhịn không khóc

Dạng từ của refrain

Ngôi thứ ba số ítrefrains
Hiện tại phân từ (-ing)refraining
Quá khứ phân từrefrained
Quá khứrefrained
Số nhiềurefrains

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với refrain

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

refrain nghĩa là gì?

refrain (danh từ, động từ) nghĩa là đoạn điệp, kìm lại, dằn lại, điệp khúc.

refrain phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của refrain: giọng Anh (UK) /ɹɪˈfɹeɪn/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈfɹeɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.