TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

refractory

UK/ɹɪˈfɹæk.tə.ɹi/ US/ɹɪˈfɹæk.təɹ.i/ giọng máy của trình duyệt

refractory nghĩa là bướng, bướng bỉnh, chịu lửa, khó chảy.

Nghĩa của refractory

Tính từ

  1. Bướng, bướng bỉnh, khó bảo (người).
  2. Chịu lửa (gạch); (kỹ thuật) khó chảy, chịu nóng.
  3. Dai dẳng, khó chữa (bệnh).

Danh từ

  1. Vật liệu chịu lửa (gạch...).

Dạng từ của refractory

So sánh hơnmore refractory
So sánh nhấtmost refractory
Số nhiềurefractories

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với refractory

Đồng nghĩa

Họ từ của refractory

Câu hỏi thường gặp

refractory nghĩa là gì?

refractory (tính từ, danh từ) nghĩa là bướng, bướng bỉnh, chịu lửa, khó chảy.

refractory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của refractory: giọng Anh (UK) /ɹɪˈfɹæk.tə.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈfɹæk.təɹ.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.