refractory
UK/ɹɪˈfɹæk.tə.ɹi/
US/ɹɪˈfɹæk.təɹ.i/
giọng máy của trình duyệt
refractory nghĩa là bướng, bướng bỉnh, chịu lửa, khó chảy.
Nghĩa của refractory
Tính từ
- Bướng, bướng bỉnh, khó bảo (người).
- Chịu lửa (gạch); (kỹ thuật) khó chảy, chịu nóng.
- Dai dẳng, khó chữa (bệnh).
Danh từ
- Vật liệu chịu lửa (gạch...).
Dạng từ của refractory
| So sánh hơn | more refractory |
| So sánh nhất | most refractory |
| Số nhiều | refractories |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với refractory
Đồng nghĩa
Họ từ của refractory
Câu hỏi thường gặp
refractory nghĩa là gì?
refractory (tính từ, danh từ) nghĩa là bướng, bướng bỉnh, chịu lửa, khó chảy.
refractory phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của refractory: giọng Anh (UK) /ɹɪˈfɹæk.tə.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈfɹæk.təɹ.i/.