TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

refreshingly

giọng máy của trình duyệt

refreshingly nghĩa là làm tỉnh táo, làm khoẻ khoắn, dễ chịu, thích thú.

Nghĩa của refreshingly

Phó từ

  1. Làm tỉnh táo, làm khoẻ khoắn.
  2. Dễ chịu, thích thú (bởi cái khác thường, mới lạ).

Dạng từ của refreshingly

So sánh hơnmore refreshingly
So sánh nhấtmost refreshingly

Câu hỏi thường gặp

refreshingly nghĩa là gì?

refreshingly (phó từ) nghĩa là làm tỉnh táo, làm khoẻ khoắn, dễ chịu, thích thú.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.