refreshment
UK/ɹɪˈfɹɛʃ.mənt/
US/ɹɪˈfɹɛʃ.mənt/
giọng máy của trình duyệt
refreshment nghĩa là sự nghỉ ngơi, sự tĩnh dưỡng.
Nghĩa của refreshment
Danh từ
- Sự nghỉ ngơi, sự tĩnh dưỡng.
- Sự làm cho khoẻ khoắn, sự làm cho khoan khoái, điều làm cho khoẻ khoắn, điều làm cho tươi tỉnh lại.
- to feel refreshment of mind and bodycảm thấy trong người và tâm hồn khoan khoái
- Số nhiều Các món ăn uống, các món ăn và các loại giải khát.
Dạng từ của refreshment
| Số nhiều | refreshments |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với refreshment
Đồng nghĩa
Họ từ của refreshment
Câu hỏi thường gặp
refreshment nghĩa là gì?
refreshment (danh từ) nghĩa là sự nghỉ ngơi, sự tĩnh dưỡng.
refreshment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của refreshment: giọng Anh (UK) /ɹɪˈfɹɛʃ.mənt/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈfɹɛʃ.mənt/.