TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

refreshment

UK/ɹɪˈfɹɛʃ.mənt/ US/ɹɪˈfɹɛʃ.mənt/ giọng máy của trình duyệt

refreshment nghĩa là sự nghỉ ngơi, sự tĩnh dưỡng.

Nghĩa của refreshment

Danh từ

  1. Sự nghỉ ngơi, sự tĩnh dưỡng.
  2. Sự làm cho khoẻ khoắn, sự làm cho khoan khoái, điều làm cho khoẻ khoắn, điều làm cho tươi tỉnh lại.
    • to feel refreshment of mind and bodycảm thấy trong người và tâm hồn khoan khoái
  3. Số nhiều Các món ăn uống, các món ăn và các loại giải khát.

Dạng từ của refreshment

Số nhiềurefreshments

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với refreshment

Đồng nghĩa

Họ từ của refreshment

Câu hỏi thường gặp

refreshment nghĩa là gì?

refreshment (danh từ) nghĩa là sự nghỉ ngơi, sự tĩnh dưỡng.

refreshment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của refreshment: giọng Anh (UK) /ɹɪˈfɹɛʃ.mənt/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈfɹɛʃ.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.