refrigerate
UK/ɹɪˈfɹɪd͡ʒəɹeɪt/
US/ɹɪˈfɹɪd͡ʒəɹeɪt/
giọng máy của trình duyệt
refrigerate nghĩa là làm lạnh, ướp lạnh.
Nghĩa của refrigerate
Ngoại động từ
- Làm lạnh; ướp lạnh (thịt, hoa quả).
Dạng từ của refrigerate
| Ngôi thứ ba số ít | refrigerates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | refrigerating |
| Quá khứ phân từ | refrigerated |
| Quá khứ | refrigerated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với refrigerate
Đồng nghĩa
Họ từ của refrigerate
Câu hỏi thường gặp
refrigerate nghĩa là gì?
refrigerate (ngoại động từ) nghĩa là làm lạnh, ướp lạnh.
refrigerate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của refrigerate: giọng Anh (UK) /ɹɪˈfɹɪd͡ʒəɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈfɹɪd͡ʒəɹeɪt/.