TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

refrigerate

UK/ɹɪˈfɹɪd͡ʒəɹeɪt/ US/ɹɪˈfɹɪd͡ʒəɹeɪt/ giọng máy của trình duyệt

refrigerate nghĩa là làm lạnh, ướp lạnh.

Nghĩa của refrigerate

Ngoại động từ

  1. Làm lạnh; ướp lạnh (thịt, hoa quả).

Dạng từ của refrigerate

Ngôi thứ ba số ítrefrigerates
Hiện tại phân từ (-ing)refrigerating
Quá khứ phân từrefrigerated
Quá khứrefrigerated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với refrigerate

Đồng nghĩa

Họ từ của refrigerate

Câu hỏi thường gặp

refrigerate nghĩa là gì?

refrigerate (ngoại động từ) nghĩa là làm lạnh, ướp lạnh.

refrigerate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của refrigerate: giọng Anh (UK) /ɹɪˈfɹɪd͡ʒəɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈfɹɪd͡ʒəɹeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.