TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

refrigerator

Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪˈfɹɪd͡ʒ.əˌɹeɪ.tə/ US/ɹɪˈfɹɪd͡ʒ.əˌɹeɪ.tɚ/ giọng máy của trình duyệt

refrigerator nghĩa là tủ ướp lạnh, phòng ướp lạnh, tủ lạnh.

Nghĩa của refrigerator

Danh từ

  1. Tủ ướp lạnh, phòng ướp lạnh.

Dạng từ của refrigerator

Số nhiềurefrigerators

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với refrigerator

Đồng nghĩa

Họ từ của refrigerator

Câu ví dụ với refrigerator

  • You may eat anything in the refrigerator. Bạn có thể ăn bất cứ thứ gì trong tủ lạnh.
  • My refrigerator is out of order. Tủ lạnh của tôi bị hư.
  • There is milk in the refrigerator. Trong tủ lạnh có sữa.
  • Opening the refrigerator, I noticed the meat had spoiled. Lúc mở tủ lạnh ra, tôi để ý thấy thịt trong tủ lạnh đã thiu rồi.
  • It has one refrigerator. Nó có một cái tủ lạnh.
  • When I opened the refrigerator, I noticed the meat had spoiled. Lúc mở tủ lạnh ra, tôi để ý thấy thịt trong tủ lạnh đã thiu rồi.
  • Close the refrigerator. Đóng tủ lạnh lại.
  • Tom ate part of the ham, and then put the rest into the refrigerator. Tom ăn một phần giăm bông, rồi cắt phần còn lại vào tủ lạnh.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

refrigerator nghĩa là gì?

refrigerator (danh từ) nghĩa là tủ ướp lạnh, phòng ướp lạnh, tủ lạnh.

refrigerator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của refrigerator: giọng Anh (UK) /ɹɪˈfɹɪd͡ʒ.əˌɹeɪ.tə/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈfɹɪd͡ʒ.əˌɹeɪ.tɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.