TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

refuge

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹɛfjuːd͡ʒ/ US/ˈɹɛfjuːd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

refuge nghĩa là nơi trốn tránh, nơi ẩn náu, nơi nương náu, nơi nương tựa.

Nghĩa của refuge

Danh từ

  1. Nơi trốn tránh, nơi ẩn náu, nơi trú ẩn.
    • to take refugetrốn tránh, ẩn náu
    • to seek refugetìn nơi ẩn náu
    • to take refuge in lyingphải dùng đến cách nói dối để mà lẩn tránh
  2. Nghĩa bóng Nơi nương náu, nơi nương tựa.
    • he is the refuge of the distressedanh ấy là nơi nương tựa của những người đau khổ khốn cùng
  3. Chỗ đứng tránh (cho những người đi bộ ở giữa ngã tư đường).

Ngoại động từ

  1. Từ hiếm, nghĩa hiếm Cho ẩn náu.

Nội động từ

  1. Từ hiếm, nghĩa hiếm Tìm nơi ẩn náu, trốn tránh.

Dạng từ của refuge

Số nhiềurefuges
Ngôi thứ ba số ítrefuges
Hiện tại phân từ (-ing)refuging
Quá khứ phân từrefuged
Quá khứrefuged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với refuge

Đồng nghĩa

Họ từ của refuge

Câu hỏi thường gặp

refuge nghĩa là gì?

refuge (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nơi trốn tránh, nơi ẩn náu, nơi nương náu, nơi nương tựa.

refuge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của refuge: giọng Anh (UK) /ˈɹɛfjuːd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛfjuːd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.