refundment
giọng máy của trình duyệt
refundment nghĩa là sự trả lại, trả lại.
Nghĩa của refundment
Danh từ
- Sự trả lại (tiền vay mượn, tiền đã chi trước...).
Động từ
- Trả lại (tiền vay mượn, tiền đã chi trước...).
Dạng từ của refundment
| Số nhiều | refundments |
Câu hỏi thường gặp
refundment nghĩa là gì?
refundment (danh từ, động từ) nghĩa là sự trả lại, trả lại.