TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

refurbish

UK/ɹiːˈfɜːbɪʃ/ US/ɹiˈfɝbɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

refurbish nghĩa là tân trang lại, trang trí lại.

Nghĩa của refurbish

Ngoại động từ

  1. Tân trang lại, trang trí lại.

Dạng từ của refurbish

Ngôi thứ ba số ítrefurbishes
Hiện tại phân từ (-ing)refurbishing
Quá khứ phân từrefurbished
Quá khứrefurbished
Số nhiềurefurbishes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với refurbish

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

refurbish nghĩa là gì?

refurbish (ngoại động từ) nghĩa là tân trang lại, trang trí lại.

refurbish phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của refurbish: giọng Anh (UK) /ɹiːˈfɜːbɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ɹiˈfɝbɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.