regale
UK/ɹɪˈɡeɪl/
US/ɹɪˈɡeɪl/
giọng máy của trình duyệt
regale nghĩa là bữa tiệc, món ăn ngon, thết đâi, đãi rất hậu.
Nghĩa của regale
Danh từ
- Bữa tiệc, bữa ăn có món ăn quý.
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Món ăn ngon.
Ngoại động từ
- Thường (mỉa mai)) đâi tiệc, thết đâi, đãi rất hậu.
- to regale someone with a good mealthết ai một bữa ăn ngon
- Làm thích thú, làm khoái trá (vẻ đẹp, nhạc...).
- Chè chén thoả thích, hưởng cho kỳ thoả, thưởng thức một cách khoái trá.
- to regale oneself with beeruống bia thoả thích
Nội động từ
- Chè chén thoả thích.
- Lấy làm khoái trá (về cái gì...).
Dạng từ của regale
| Số nhiều | regales |
| Ngôi thứ ba số ít | regales |
| Hiện tại phân từ (-ing) | regaling |
| Quá khứ phân từ | regaled |
| Quá khứ | regaled |
Họ từ của regale
Câu hỏi thường gặp
regale nghĩa là gì?
regale (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là bữa tiệc, món ăn ngon, thết đâi, đãi rất hậu.
regale phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của regale: giọng Anh (UK) /ɹɪˈɡeɪl/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈɡeɪl/.