TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

regale

UK/ɹɪˈɡeɪl/ US/ɹɪˈɡeɪl/ giọng máy của trình duyệt

regale nghĩa là bữa tiệc, món ăn ngon, thết đâi, đãi rất hậu.

Nghĩa của regale

Danh từ

  1. Bữa tiệc, bữa ăn có món ăn quý.
  2. Từ hiếm, nghĩa hiếm Món ăn ngon.

Ngoại động từ

  1. Thường (mỉa mai)) đâi tiệc, thết đâi, đãi rất hậu.
    • to regale someone with a good mealthết ai một bữa ăn ngon
  2. Làm thích thú, làm khoái trá (vẻ đẹp, nhạc...).
  3. Chè chén thoả thích, hưởng cho kỳ thoả, thưởng thức một cách khoái trá.
    • to regale oneself with beeruống bia thoả thích

Nội động từ

  1. Chè chén thoả thích.
  2. Lấy làm khoái trá (về cái gì...).

Dạng từ của regale

Số nhiềuregales
Ngôi thứ ba số ítregales
Hiện tại phân từ (-ing)regaling
Quá khứ phân từregaled
Quá khứregaled

Họ từ của regale

Câu hỏi thường gặp

regale nghĩa là gì?

regale (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là bữa tiệc, món ăn ngon, thết đâi, đãi rất hậu.

regale phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của regale: giọng Anh (UK) /ɹɪˈɡeɪl/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈɡeɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.