TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

regalement

UK/ɹɪˈɡeɪlmənt/ US/ɹɪˈɡeɪlmənt/ giọng máy của trình duyệt

regalement nghĩa là sự thết đâi, sự đãi hậu.

Nghĩa của regalement

Danh từ

  1. Sự thết đâi, sự đãi hậu.
  2. Sự chè chén thoả thích.
  3. Sự thưởng thức khoái trá.

Dạng từ của regalement

Số nhiềuregalements

Câu hỏi thường gặp

regalement nghĩa là gì?

regalement (danh từ) nghĩa là sự thết đâi, sự đãi hậu.

regalement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của regalement: giọng Anh (UK) /ɹɪˈɡeɪlmənt/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈɡeɪlmənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.