regalement
UK/ɹɪˈɡeɪlmənt/
US/ɹɪˈɡeɪlmənt/
giọng máy của trình duyệt
regalement nghĩa là sự thết đâi, sự đãi hậu.
Nghĩa của regalement
Danh từ
- Sự thết đâi, sự đãi hậu.
- Sự chè chén thoả thích.
- Sự thưởng thức khoái trá.
Dạng từ của regalement
| Số nhiều | regalements |
Câu hỏi thường gặp
regalement nghĩa là gì?
regalement (danh từ) nghĩa là sự thết đâi, sự đãi hậu.
regalement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của regalement: giọng Anh (UK) /ɹɪˈɡeɪlmənt/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈɡeɪlmənt/.