TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

regalia

UK/ɹɪˈɡeɪ.li.ə/ US/ɹɪˈɡeɪ.li.ə/ giọng máy của trình duyệt

regalia nghĩa là Những biểu chương của nhà vua.

Nghĩa của regalia

Danh từ

  1. Những biểu chương của nhà vua.
  2. Những dấu hiệu tựng trưng của một tổ chức đảng phái (của hội Tam điểm...).

Dạng từ của regalia

Số nhiềuregalias

Câu hỏi thường gặp

regalia nghĩa là gì?

regalia (danh từ) nghĩa là Những biểu chương của nhà vua.

regalia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của regalia: giọng Anh (UK) /ɹɪˈɡeɪ.li.ə/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈɡeɪ.li.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.