regardant
UK/ɹɪˈɡɑːdn̩t/
giọng máy của trình duyệt
regardant nghĩa là ngoái đầu lại.
Nghĩa của regardant
Danh từ
- Ngoái đầu lại (hình con sư tử trên huy hiệu).
Câu hỏi thường gặp
regardant nghĩa là gì?
regardant (danh từ) nghĩa là ngoái đầu lại.
regardant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của regardant: giọng Anh (UK) /ɹɪˈɡɑːdn̩t/.