TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

regard

Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪˈɡɑːd/ US/ɹɪˈɡɑɹd/ giọng máy của trình duyệt

regard nghĩa là cái nhìn, sự quan tâm, sự chú ý, coi như.

Nghĩa của regard

Danh từ

  1. Cái nhìn.
  2. Sự quan tâm, sự chú ý, sự để ý.
    • to have no regard to factskhông quan tâm đến sự việc
  3. Lòng yêu mến; sự kính trọng.
    • to have [a] great regard for someonerất kính mến ai
  4. Số nhiều Lời chúc tụng ((thường) dùng ở cuối bức thư).
    • please give my best regards to your parentsmong anh chuyển giùm tới hai cụ nhà những lời chúc tụng tốt đẹp nhất của tôi
    • with kind regards, yours sincerelyxin gửi tới anh những lời chúc mừng chân thành của tôi

Ngoại động từ

  1. Nhìn ((thường) + phó từ).
    • to regard somebody intentlynhìn ai chầm chầm
    • to regard something with suspicionnhìn cái gì bằng con mắt nghi ngờ
  2. Coi như, xem như.
  3. Thường phủ, Phủ định Để ý, lưu ý, lưu tâm đến (việc gì).
    • not to regard someone's advicekhông để ý đến lời khuyên của ai
  4. Có liên quan tới, dính dấp đến, dính dáng đến, có quan hệ tới.
    • this matter does not regard me at allvấn đề này chẳng dính dáng đến tôi một tí nào cả

Dạng từ của regard

Số nhiềuregards
Ngôi thứ ba số ítregards
Hiện tại phân từ (-ing)regarding
Quá khứ phân từregarded
Quá khứregarded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với regard

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của regard

Cụm từ, thành ngữ với regard

  • in (with) regards to — Về vấn đề, đối với vấn đề; về phần.
  • in this regards — Về mặt này, về lĩnh vực này, về điểm này.

Câu ví dụ với regard

  • They have a different opinion regarding your problem. Họ có cách nhìn khác về vấn đề của ấy.
  • The raven is regarded a bird of bad omen. Quạ được xem là loài chim báo điềm xấu.
  • Give my regards to Tom. Gửi lời chào tới Tom hộ tôi nhé.
  • Give Tom my regards. Gửi lời chào tới Tom hộ tôi nhé.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

regard nghĩa là gì?

regard (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái nhìn, sự quan tâm, sự chú ý, coi như.

regard phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của regard: giọng Anh (UK) /ɹɪˈɡɑːd/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈɡɑɹd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.