TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

regelation

UK/ˌriːd͡ʒɪˈleɪʃən/ US/ˌriːd͡ʒɪˈleɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

regelation nghĩa là sự lại đông lại.

Nghĩa của regelation

Danh từ

  1. Sự lại đóng băng lại; sự lại đông lại.

Dạng từ của regelation

Số nhiềuregelations

Câu hỏi thường gặp

regelation nghĩa là gì?

regelation (danh từ) nghĩa là sự lại đông lại.

regelation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của regelation: giọng Anh (UK) /ˌriːd͡ʒɪˈleɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌriːd͡ʒɪˈleɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.