regeneration
US/rɪ.ˌdʒɛ.nə.ˈreɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
regeneration nghĩa là sự tái sinh, sự cải tạo, sự đổi mới.
Nghĩa của regeneration
Danh từ
- Sự tái sinh.
- Sự cải tạo, sự đổi mới.
- Sự tự cải tạo.
Dạng từ của regeneration
| Số nhiều | regenerations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với regeneration
Đồng nghĩa
Họ từ của regeneration
Câu hỏi thường gặp
regeneration nghĩa là gì?
regeneration (danh từ) nghĩa là sự tái sinh, sự cải tạo, sự đổi mới.
regeneration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của regeneration: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˌdʒɛ.nə.ˈreɪ.ʃən/.