TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

regeneration

US/rɪ.ˌdʒɛ.nə.ˈreɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

regeneration nghĩa là sự tái sinh, sự cải tạo, sự đổi mới.

Nghĩa của regeneration

Danh từ

  1. Sự tái sinh.
  2. Sự cải tạo, sự đổi mới.
  3. Sự tự cải tạo.

Dạng từ của regeneration

Số nhiềuregenerations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với regeneration

Đồng nghĩa

Họ từ của regeneration

Câu hỏi thường gặp

regeneration nghĩa là gì?

regeneration (danh từ) nghĩa là sự tái sinh, sự cải tạo, sự đổi mới.

regeneration phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của regeneration: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˌdʒɛ.nə.ˈreɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.