TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

regenerate

UK/ɹiːˈd͡ʒɛnəɹeɪt/ giọng người thật US/ɹiːˈd͡ʒɛnəɹeɪt/ giọng người thật

regenerate nghĩa là tái sinh, phục hưng.

Nghĩa của regenerate

Động từ

  1. Tái sinh.
  2. Phục hưng.
    • to regenerate the societyphục hưng xã hội
  3. Tự cải tạo.

Dạng từ của regenerate

Ngôi thứ ba số ítregenerates
Hiện tại phân từ (-ing)regenerating
Quá khứ phân từregenerated
Quá khứregenerated
Số nhiềuregenerates

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với regenerate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của regenerate

Câu hỏi thường gặp

regenerate nghĩa là gì?

regenerate (động từ) nghĩa là tái sinh, phục hưng.

regenerate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của regenerate: giọng Anh (UK) /ɹiːˈd͡ʒɛnəɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ɹiːˈd͡ʒɛnəɹeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu UK: Speaker: AcpoKrane Recorder: AcpoKrane, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu US: Steve Shives, Wikimedia Commons, CC0. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.