TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

regerminate

giọng máy của trình duyệt

regerminate nghĩa là lại nẩy mầm, lại nảy ra, lại sinh ra.

Nghĩa của regerminate

Nội động từ

  1. Lại nẩy mầm.
  2. Lại nảy ra, lại sinh ra (trong trí).

Dạng từ của regerminate

Ngôi thứ ba số ítregerminates
Hiện tại phân từ (-ing)regerminating
Quá khứ phân từregerminated
Quá khứregerminated

Câu hỏi thường gặp

regerminate nghĩa là gì?

regerminate (nội động từ) nghĩa là lại nẩy mầm, lại nảy ra, lại sinh ra.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.