TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reggae

UK/ˈɹɛɡeɪ/ US/ˈɹɛɡeɪ/ giọng máy của trình duyệt

reggae nghĩa là nhạc nhịp mạnh.

Nghĩa của reggae

Danh từ

  1. nhạc Nhạc nhịp mạnh; điệu nhảy với nhịp mạnh phổ biến của người Tây Ân (quần đảo Antilles) có liên quan đến đạo Rastafari.

Câu hỏi thường gặp

reggae nghĩa là gì?

reggae (danh từ) nghĩa là nhạc nhịp mạnh.

reggae phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reggae: giọng Anh (UK) /ˈɹɛɡeɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛɡeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.