TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

regional multiplier

US/ ˈməl.tə.ˌplɑɪ.ər/ giọng máy của trình duyệt

regional multiplier nghĩa là Số nhân khu vực.

Nghĩa của regional multiplier

Danh từ

  1. Kinh tế học Số nhân khu vực.

Câu hỏi thường gặp

regional multiplier nghĩa là gì?

regional multiplier (danh từ) nghĩa là Số nhân khu vực.

regional multiplier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của regional multiplier: giọng Mỹ (US) / ˈməl.tə.ˌplɑɪ.ər/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.