TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

register

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹɛd͡ʒ.ɪ.stə/ US/ˈɹɛd͡ʒ.ɪ.stɚ/ giọng máy của trình duyệt

register nghĩa là sổ, sổ sách, máy ghi công tơ, đồng hồ ghi.

Nghĩa của register

Danh từ

  1. Sổ, sổ sách, sổ bộ, danh sách, cơ sở dữ liệu.
    • a register of birthsổ khai sinh
  2. Máy ghi công tơ, đồng hồ ghi (tốc độ, lực, số tiền...).
    • a cash registermáy tính tiền (ở tiệm ăn...)
  3. âm nhạc Khoảng âm.
  4. máy tính Thanh ghi.
    • general-purpose registerthanh ghi chung
  5. ngành in Sự sắp chữ, cân xứng với lề giấy.
    • in registersắp chữ cân
    • out of registersắp chữ không cân
  6. Van, cửa điều tiết, cửa lò (lò cao...).

Động từ

  1. Ghi vào sổ, vào sổ; đăng ký, ghi danh.
    • to register a nameghi tên vào sổ
    • to register luggagevào sổ các hành lý
    • to register oneselfghi tên vào danh sách cử tri
  2. bóng Ghi trong tâm trí.
  3. Gửi bảo đảm.
    • to register a lettergửi bảo đảm một bức thư
  4. Chỉ, ghi (máy ghi, công tơ...).
    • the thermometer registered 30°Ccái đo nhiệt chỉ 30°C
  5. điện ảnh Lột tả, biểu lộ (bằng nét mặt, cử chỉ).
    • his face registered surprisenét mặt anh ta biểu lộ sự ngạc nhiên
  6. ngành in Cân xứng; làm cho cân xứng (bản in với lề giấy).

Dạng từ của register

Số nhiềuregisters
Ngôi thứ ba số ítregisters
Hiện tại phân từ (-ing)registering
Quá khứ phân từregistered
Quá khứregistered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với register

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của register

Câu ví dụ với register

  • Where should we register? Chúng tôi nên đăng ký ở đâu?
  • I decided to register. Tôi quyết định đăng kí.
  • To register, click here. Để đăng ký, nháy vào đây.
  • Are you registered users? Bạn là người dùng đã đăng kí đúng không?
  • I've registered already. Tôi vừa đăng kí rồi.
  • The hantavirus vaccine has already been registered in the United States in 2023. Vaccine hantavirus đã được đăng kí ở Mĩ năm 2023.
  • We are afraid that our new address is not registered on your database. Chúng tôi e rằng địa chỉ mới của chúng tôi không được đăng kí trong cơ sở dữ liệu của bạn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

register nghĩa là gì?

register (danh từ, động từ) nghĩa là sổ, sổ sách, máy ghi công tơ, đồng hồ ghi.

register phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của register: giọng Anh (UK) /ˈɹɛd͡ʒ.ɪ.stə/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛd͡ʒ.ɪ.stɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.