register
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹɛd͡ʒ.ɪ.stə/
US/ˈɹɛd͡ʒ.ɪ.stɚ/
giọng máy của trình duyệt
register nghĩa là sổ, sổ sách, máy ghi công tơ, đồng hồ ghi.
Nghĩa của register
Danh từ
- Sổ, sổ sách, sổ bộ, danh sách, cơ sở dữ liệu.
- a register of birthsổ khai sinh
- Máy ghi công tơ, đồng hồ ghi (tốc độ, lực, số tiền...).
- a cash registermáy tính tiền (ở tiệm ăn...)
- âm nhạc Khoảng âm.
- máy tính Thanh ghi.
- general-purpose registerthanh ghi chung
- ngành in Sự sắp chữ, cân xứng với lề giấy.
- in registersắp chữ cân
- out of registersắp chữ không cân
- Van, cửa điều tiết, cửa lò (lò cao...).
Động từ
- Ghi vào sổ, vào sổ; đăng ký, ghi danh.
- to register a nameghi tên vào sổ
- to register luggagevào sổ các hành lý
- to register oneselfghi tên vào danh sách cử tri
- bóng Ghi trong tâm trí.
- Gửi bảo đảm.
- to register a lettergửi bảo đảm một bức thư
- Chỉ, ghi (máy ghi, công tơ...).
- the thermometer registered 30°Ccái đo nhiệt chỉ 30°C
- điện ảnh Lột tả, biểu lộ (bằng nét mặt, cử chỉ).
- his face registered surprisenét mặt anh ta biểu lộ sự ngạc nhiên
- ngành in Cân xứng; làm cho cân xứng (bản in với lề giấy).
Dạng từ của register
| Số nhiều | registers |
| Ngôi thứ ba số ít | registers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | registering |
| Quá khứ phân từ | registered |
| Quá khứ | registered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với register
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của register
Câu ví dụ với register
- Where should we register? Chúng tôi nên đăng ký ở đâu?
- I decided to register. Tôi quyết định đăng kí.
- To register, click here. Để đăng ký, nháy vào đây.
- Are you registered users? Bạn là người dùng đã đăng kí đúng không?
- I've registered already. Tôi vừa đăng kí rồi.
- The hantavirus vaccine has already been registered in the United States in 2023. Vaccine hantavirus đã được đăng kí ở Mĩ năm 2023.
- We are afraid that our new address is not registered on your database. Chúng tôi e rằng địa chỉ mới của chúng tôi không được đăng kí trong cơ sở dữ liệu của bạn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
register nghĩa là gì?
register (danh từ, động từ) nghĩa là sổ, sổ sách, máy ghi công tơ, đồng hồ ghi.
register phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của register: giọng Anh (UK) /ˈɹɛd͡ʒ.ɪ.stə/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛd͡ʒ.ɪ.stɚ/.