regularization
giọng máy của trình duyệt
regularization nghĩa là Sự làm theo quy tắc, sự làm theo đúng thể thức.
Nghĩa của regularization
Danh từ
- Sự làm theo quy tắc, sự làm theo đúng thể thức.
Dạng từ của regularization
| Số nhiều | regularizations |
Câu hỏi thường gặp
regularization nghĩa là gì?
regularization (danh từ) nghĩa là Sự làm theo quy tắc, sự làm theo đúng thể thức.