regularize
UK/ˈɹɛɡjəlɚaɪz/
US/ˈɹɛɡjəlɚaɪz/
giọng máy của trình duyệt
regularize nghĩa là Làm theo đúng quy tắc, làm theo đúng thể thức.
Nghĩa của regularize
Ngoại động từ
- Làm theo đúng quy tắc, làm theo đúng thể thức.
Dạng từ của regularize
| Ngôi thứ ba số ít | regularizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | regularizing |
| Quá khứ phân từ | regularized |
| Quá khứ | regularized |
Câu hỏi thường gặp
regularize nghĩa là gì?
regularize (ngoại động từ) nghĩa là Làm theo đúng quy tắc, làm theo đúng thể thức.
regularize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của regularize: giọng Anh (UK) /ˈɹɛɡjəlɚaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛɡjəlɚaɪz/.