TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

regularize

UK/ˈɹɛɡjəlɚaɪz/ US/ˈɹɛɡjəlɚaɪz/ giọng máy của trình duyệt

regularize nghĩa là Làm theo đúng quy tắc, làm theo đúng thể thức.

Nghĩa của regularize

Ngoại động từ

  1. Làm theo đúng quy tắc, làm theo đúng thể thức.

Dạng từ của regularize

Ngôi thứ ba số ítregularizes
Hiện tại phân từ (-ing)regularizing
Quá khứ phân từregularized
Quá khứregularized

Câu hỏi thường gặp

regularize nghĩa là gì?

regularize (ngoại động từ) nghĩa là Làm theo đúng quy tắc, làm theo đúng thể thức.

regularize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của regularize: giọng Anh (UK) /ˈɹɛɡjəlɚaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛɡjəlɚaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.