regularity
UK/ˌɹɛɡjuˈlæɹəti/
US/ˌɹɛɡjuˈlæɹəti/
giọng máy của trình duyệt
regularity nghĩa là tính đều đều, tính đều đặn, tính cân đối.
Nghĩa của regularity
Danh từ
- uncountable Tính đều đều, tính đều đặn.
- Tính cân đối.
- Tính quy củ, tính đúng mực.
- Tính hợp thức, tính quy tắc.
Dạng từ của regularity
| Số nhiều | regularities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với regularity
Trái nghĩa
Họ từ của regularity
Câu hỏi thường gặp
regularity nghĩa là gì?
regularity (danh từ) nghĩa là tính đều đều, tính đều đặn, tính cân đối.
regularity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của regularity: giọng Anh (UK) /ˌɹɛɡjuˈlæɹəti/, giọng Mỹ (US) /ˌɹɛɡjuˈlæɹəti/.