TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

regularity

UK/ˌɹɛɡjuˈlæɹəti/ US/ˌɹɛɡjuˈlæɹəti/ giọng máy của trình duyệt

regularity nghĩa là tính đều đều, tính đều đặn, tính cân đối.

Nghĩa của regularity

Danh từ

  1. uncountable Tính đều đều, tính đều đặn.
  2. Tính cân đối.
  3. Tính quy củ, tính đúng mực.
  4. Tính hợp thức, tính quy tắc.

Dạng từ của regularity

Số nhiềuregularities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với regularity

Trái nghĩa

Họ từ của regularity

Câu hỏi thường gặp

regularity nghĩa là gì?

regularity (danh từ) nghĩa là tính đều đều, tính đều đặn, tính cân đối.

regularity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của regularity: giọng Anh (UK) /ˌɹɛɡjuˈlæɹəti/, giọng Mỹ (US) /ˌɹɛɡjuˈlæɹəti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.