regularly
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹɛɡ.jʊ.lə.li/
US/ˈɹɛɡ.jə.lɚ.li/
giọng máy của trình duyệt
regularly nghĩa là đều đều, đều đặn, theo quy tắc, có quy củ.
Nghĩa của regularly
Phó từ
- Đều đều, đều đặn, thường xuyên.
- Theo quy tắc, có quy củ.
- Thông tục Hoàn toàn, thật.
Dạng từ của regularly
| So sánh hơn | more regularly |
| So sánh nhất | most regularly |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với regularly
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với regularly
- We follow the news quite regularly. Chúng ta theo dõi tin tức khá thường xuyên.
- Tom started to visit us regularly. Tom bắt đầu ghé thăm chúng tôi thường xuyên.
- You should update your software and operating system regularly. Bạn nên thường xuyên cập nhật hệ điều hành.
- Pedro has a kidney disease and regularly goes to dialysis. Pedro bị bệnh thận và thường phải đi lọc máu.
- Tom exercises regularly. Tom thường xuyên tập thể dục.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
regularly nghĩa là gì?
regularly (phó từ) nghĩa là đều đều, đều đặn, theo quy tắc, có quy củ.
regularly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của regularly: giọng Anh (UK) /ˈɹɛɡ.jʊ.lə.li/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛɡ.jə.lɚ.li/.