TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

regurgitation

US/ˌri.ˌɡɜː.dʒə.ˈteɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

regurgitation nghĩa là sự ựa ra, sự mửa ra.

Nghĩa của regurgitation

Danh từ

  1. Sự ựa ra, sự mửa ra, sự nôn ra, sự thổ ra.
  2. Sự phun ngược trở lại, sự chảy vọt trở lại.

Dạng từ của regurgitation

Số nhiềuregurgitations

Câu hỏi thường gặp

regurgitation nghĩa là gì?

regurgitation (danh từ) nghĩa là sự ựa ra, sự mửa ra.

regurgitation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của regurgitation: giọng Mỹ (US) /ˌri.ˌɡɜː.dʒə.ˈteɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.