regurgitation
US/ˌri.ˌɡɜː.dʒə.ˈteɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
regurgitation nghĩa là sự ựa ra, sự mửa ra.
Nghĩa của regurgitation
Danh từ
- Sự ựa ra, sự mửa ra, sự nôn ra, sự thổ ra.
- Sự phun ngược trở lại, sự chảy vọt trở lại.
Dạng từ của regurgitation
| Số nhiều | regurgitations |
Câu hỏi thường gặp
regurgitation nghĩa là gì?
regurgitation (danh từ) nghĩa là sự ựa ra, sự mửa ra.
regurgitation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của regurgitation: giọng Mỹ (US) /ˌri.ˌɡɜː.dʒə.ˈteɪ.ʃən/.