regurgitate
US/ɹɪˈɡɝ.d͡ʒəˌteɪt/
giọng máy của trình duyệt
regurgitate nghĩa là ựa ra, mửa ra, phun ngược trở lại, chảy vọt trở lại.
Nghĩa của regurgitate
Động từ
- Ựa ra, mửa ra, nôn ra, thổ ra.
- Phun ngược trở lại, chảy vọt trở lại (nước...).
Dạng từ của regurgitate
| Ngôi thứ ba số ít | regurgitates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | regurgitating |
| Quá khứ phân từ | regurgitated |
| Quá khứ | regurgitated |
| Số nhiều | regurgitates |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với regurgitate
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
regurgitate nghĩa là gì?
regurgitate (động từ) nghĩa là ựa ra, mửa ra, phun ngược trở lại, chảy vọt trở lại.
regurgitate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của regurgitate: giọng Mỹ (US) /ɹɪˈɡɝ.d͡ʒəˌteɪt/.