reheard
giọng máy của trình duyệt
reheard nghĩa là nghe trình bày lại.
Nghĩa của reheard
Ngoại động từ
- Nghe trình bày lại (vụ án...).
Câu hỏi thường gặp
reheard nghĩa là gì?
reheard (ngoại động từ) nghĩa là nghe trình bày lại.
reheard nghĩa là nghe trình bày lại.
reheard (ngoại động từ) nghĩa là nghe trình bày lại.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.