reigle
giọng máy của trình duyệt
reigle nghĩa là rãnh, hào.
Nghĩa của reigle
Danh từ
- Rãnh; hào.
Dạng từ của reigle
| Ngôi thứ ba số ít | reigles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reigling |
| Quá khứ phân từ | reigled |
| Quá khứ | reigled |
| Số nhiều | reigles |
Câu hỏi thường gặp
reigle nghĩa là gì?
reigle (danh từ) nghĩa là rãnh, hào.