TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reigle

giọng máy của trình duyệt

reigle nghĩa là rãnh, hào.

Nghĩa của reigle

Danh từ

  1. Rãnh; hào.

Dạng từ của reigle

Ngôi thứ ba số ítreigles
Hiện tại phân từ (-ing)reigling
Quá khứ phân từreigled
Quá khứreigled
Số nhiềureigles

Câu hỏi thường gặp

reigle nghĩa là gì?

reigle (danh từ) nghĩa là rãnh, hào.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.