TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reify

UK/ˈɹiː.ə.faɪ/ US/ˈɹiː.ə.faɪ/ giọng máy của trình duyệt

reify nghĩa là vật chất hoá, cụ thể hoá.

Nghĩa của reify

Ngoại động từ

  1. Vật chất hoá, cụ thể hoá.

Dạng từ của reify

Ngôi thứ ba số ítreifies
Hiện tại phân từ (-ing)reifying
Quá khứ phân từreified
Quá khứreified

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reify

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

reify nghĩa là gì?

reify (ngoại động từ) nghĩa là vật chất hoá, cụ thể hoá.

reify phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reify: giọng Anh (UK) /ˈɹiː.ə.faɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹiː.ə.faɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.