reify
UK/ˈɹiː.ə.faɪ/
US/ˈɹiː.ə.faɪ/
giọng máy của trình duyệt
reify nghĩa là vật chất hoá, cụ thể hoá.
Nghĩa của reify
Ngoại động từ
- Vật chất hoá, cụ thể hoá.
Dạng từ của reify
| Ngôi thứ ba số ít | reifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reifying |
| Quá khứ phân từ | reified |
| Quá khứ | reified |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reify
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
reify nghĩa là gì?
reify (ngoại động từ) nghĩa là vật chất hoá, cụ thể hoá.
reify phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reify: giọng Anh (UK) /ˈɹiː.ə.faɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹiː.ə.faɪ/.