TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reign

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹeɪ̯n/ US/ɹeɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt

reign nghĩa là triều đại, triều, uy quyền, thế lực.

Nghĩa của reign

Danh từ

  1. Triều đại, triều.
    • in (under) the reign of Quang-Trungdưới triều Quang Trung
  2. Uy quyền, thế lực, ảnh hưởng; sự chế ngự, sự ngự trị.
    • night resumes her reignmàn đêm ngự trị

Nội động từ

  1. Trị vì, thống trị (vua...).
  2. Ngự trị bao trùm.
    • silence reigns in the roomsự im lặng bao trùm căn phòng

Dạng từ của reign

Số nhiềureigns
Ngôi thứ ba số ítreigns
Hiện tại phân từ (-ing)reigning
Quá khứ phân từreigned
Quá khứreigned

Câu hỏi thường gặp

reign nghĩa là gì?

reign (danh từ, nội động từ) nghĩa là triều đại, triều, uy quyền, thế lực.

reign phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reign: giọng Anh (UK) /ɹeɪ̯n/, giọng Mỹ (US) /ɹeɪ̯n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.