reign
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹeɪ̯n/
US/ɹeɪ̯n/
giọng máy của trình duyệt
reign nghĩa là triều đại, triều, uy quyền, thế lực.
Nghĩa của reign
Danh từ
- Triều đại, triều.
- in (under) the reign of Quang-Trungdưới triều Quang Trung
- Uy quyền, thế lực, ảnh hưởng; sự chế ngự, sự ngự trị.
- night resumes her reignmàn đêm ngự trị
Nội động từ
- Trị vì, thống trị (vua...).
- Ngự trị bao trùm.
- silence reigns in the roomsự im lặng bao trùm căn phòng
Dạng từ của reign
| Số nhiều | reigns |
| Ngôi thứ ba số ít | reigns |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reigning |
| Quá khứ phân từ | reigned |
| Quá khứ | reigned |
Câu hỏi thường gặp
reign nghĩa là gì?
reign (danh từ, nội động từ) nghĩa là triều đại, triều, uy quyền, thế lực.
reign phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reign: giọng Anh (UK) /ɹeɪ̯n/, giọng Mỹ (US) /ɹeɪ̯n/.