reincarnate
US/ˌri.ən.ˈkɑːr.ˌneɪt/
giọng máy của trình duyệt
reincarnate nghĩa là cho đầu thai, cho hiện thân, đầu thai.
Nghĩa của reincarnate
Ngoại động từ
- Cho đầu thai, cho hiện thân.
Dạng từ của reincarnate
| Ngôi thứ ba số ít | reincarnates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reincarnating |
| Quá khứ phân từ | reincarnated |
| Quá khứ | reincarnated |
Câu ví dụ với reincarnate
- Tom would like to be reincarnated as a woman. Tom muốn được đầu thai thành phụ nữ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
reincarnate nghĩa là gì?
reincarnate (ngoại động từ) nghĩa là cho đầu thai, cho hiện thân, đầu thai.
reincarnate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reincarnate: giọng Mỹ (US) /ˌri.ən.ˈkɑːr.ˌneɪt/.