TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reincarnation

UK/ˌɹiːɪŋkɑː(ɹ)ˈneɪʃən/ US/ˌɹiːɪŋkɑː(ɹ)ˈneɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

reincarnation nghĩa là sự đầu thai, sự hiện thân.

Nghĩa của reincarnation

Danh từ

  1. Sự đầu thai, sự hiện thân.

Dạng từ của reincarnation

Số nhiềureincarnations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reincarnation

Đồng nghĩa

Họ từ của reincarnation

Câu hỏi thường gặp

reincarnation nghĩa là gì?

reincarnation (danh từ) nghĩa là sự đầu thai, sự hiện thân.

reincarnation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reincarnation: giọng Anh (UK) /ˌɹiːɪŋkɑː(ɹ)ˈneɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɹiːɪŋkɑː(ɹ)ˈneɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.