TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reincrease

UK/ˌɹiːɪŋˈkɹiːs/ giọng máy của trình duyệt

reincrease nghĩa là lại làm tăng lên.

Nghĩa của reincrease

Ngoại động từ

  1. Lại làm tăng lên.

Dạng từ của reincrease

Ngôi thứ ba số ítreincreases
Hiện tại phân từ (-ing)reincreasing
Quá khứ phân từreincreased
Quá khứreincreased
Số nhiềureincreases

Câu hỏi thường gặp

reincrease nghĩa là gì?

reincrease (ngoại động từ) nghĩa là lại làm tăng lên.

reincrease phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reincrease: giọng Anh (UK) /ˌɹiːɪŋˈkɹiːs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.