reincrease
UK/ˌɹiːɪŋˈkɹiːs/
giọng máy của trình duyệt
reincrease nghĩa là lại làm tăng lên.
Nghĩa của reincrease
Ngoại động từ
- Lại làm tăng lên.
Dạng từ của reincrease
| Ngôi thứ ba số ít | reincreases |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reincreasing |
| Quá khứ phân từ | reincreased |
| Quá khứ | reincreased |
| Số nhiều | reincreases |
Câu hỏi thường gặp
reincrease nghĩa là gì?
reincrease (ngoại động từ) nghĩa là lại làm tăng lên.
reincrease phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reincrease: giọng Anh (UK) /ˌɹiːɪŋˈkɹiːs/.