reinduce
giọng máy của trình duyệt
reinduce nghĩa là học cảm ứng lại.
Nghĩa của reinduce
Ngoại động từ
- Lại xui khiến/dụ dỗ.
- Vật lý Học cảm ứng lại.
- Logic Qui nạp lại; suy luận lại.
Dạng từ của reinduce
| Ngôi thứ ba số ít | reinduces |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reinducing |
| Quá khứ phân từ | reinduced |
| Quá khứ | reinduced |
Câu hỏi thường gặp
reinduce nghĩa là gì?
reinduce (ngoại động từ) nghĩa là học cảm ứng lại.