reinforce
UK/ˌɹiː.ɪnˈfɔːs/
US/ˌɹi.ɪnˈfɔɹs/
giọng máy của trình duyệt
reinforce nghĩa là tăng cường, củng cố, đại củng cố, phần gia tăng nòng.
Nghĩa của reinforce
Ngoại động từ
- Tăng cường, củng cố; tăng viện; tăng thêm sức mạnh.
- to reinforce a fortresscủng cố pháo đài
- to reinforce troops at the fromtăng viện cho mặt trận
- to reinforce one's argumentlàm cho lý lẽ mạnh thêm lên
Danh từ
- Cái làm cho vững chắc thêm; đại củng cố.
- Quân sự Phần gia tăng nòng (súng đại bác).
Dạng từ của reinforce
| Ngôi thứ ba số ít | reinforces |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reinforcing |
| Quá khứ phân từ | reinforced |
| Quá khứ | reinforced |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reinforce
Đồng nghĩa
Họ từ của reinforce
Câu ví dụ với reinforce
- If the concrete is not reinforced with high-quality steel, it will be worthless. Nếu bê tông không được gia cố bằng thép chất lượng cao, nó sẽ vô giá trị.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
reinforce nghĩa là gì?
reinforce (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là tăng cường, củng cố, đại củng cố, phần gia tăng nòng.
reinforce phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reinforce: giọng Anh (UK) /ˌɹiː.ɪnˈfɔːs/, giọng Mỹ (US) /ˌɹi.ɪnˈfɔɹs/.