TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reinforce

UK/ˌɹiː.ɪnˈfɔːs/ US/ˌɹi.ɪnˈfɔɹs/ giọng máy của trình duyệt

reinforce nghĩa là tăng cường, củng cố, đại củng cố, phần gia tăng nòng.

Nghĩa của reinforce

Ngoại động từ

  1. Tăng cường, củng cố; tăng viện; tăng thêm sức mạnh.
    • to reinforce a fortresscủng cố pháo đài
    • to reinforce troops at the fromtăng viện cho mặt trận
    • to reinforce one's argumentlàm cho lý lẽ mạnh thêm lên

Danh từ

  1. Cái làm cho vững chắc thêm; đại củng cố.
  2. Quân sự Phần gia tăng nòng (súng đại bác).

Dạng từ của reinforce

Ngôi thứ ba số ítreinforces
Hiện tại phân từ (-ing)reinforcing
Quá khứ phân từreinforced
Quá khứreinforced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reinforce

Đồng nghĩa

Họ từ của reinforce

Câu ví dụ với reinforce

  • If the concrete is not reinforced with high-quality steel, it will be worthless. Nếu bê tông không được gia cố bằng thép chất lượng cao, nó sẽ vô giá trị.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

reinforce nghĩa là gì?

reinforce (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là tăng cường, củng cố, đại củng cố, phần gia tăng nòng.

reinforce phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reinforce: giọng Anh (UK) /ˌɹiː.ɪnˈfɔːs/, giọng Mỹ (US) /ˌɹi.ɪnˈfɔɹs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.