reingratiate
giọng máy của trình duyệt
reingratiate nghĩa là lấy lại cảm tình.
Nghĩa của reingratiate
Ngoại động từ
- Lấy lại cảm tình, lấy lại sự ưa chuộng.
- to reingratiate oneself with someonelàm cho ai có cảm tình với mình
Dạng từ của reingratiate
| Ngôi thứ ba số ít | reingratiates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reingratiating |
| Quá khứ phân từ | reingratiated |
| Quá khứ | reingratiated |
Câu hỏi thường gặp
reingratiate nghĩa là gì?
reingratiate (ngoại động từ) nghĩa là lấy lại cảm tình.