TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reingratiate

giọng máy của trình duyệt

reingratiate nghĩa là lấy lại cảm tình.

Nghĩa của reingratiate

Ngoại động từ

  1. Lấy lại cảm tình, lấy lại sự ưa chuộng.
    • to reingratiate oneself with someonelàm cho ai có cảm tình với mình

Dạng từ của reingratiate

Ngôi thứ ba số ítreingratiates
Hiện tại phân từ (-ing)reingratiating
Quá khứ phân từreingratiated
Quá khứreingratiated

Câu hỏi thường gặp

reingratiate nghĩa là gì?

reingratiate (ngoại động từ) nghĩa là lấy lại cảm tình.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.