reinforcement
UK/ˌɹiːɪnˈfɔːsmənt/
US/ˌɹiɪnˈfoɹsmənt/
giọng máy của trình duyệt
reinforcement nghĩa là sự tăng cường, sự củng cố, quân tiếp viện.
Nghĩa của reinforcement
Danh từ
- Sự tăng cường, sự củng cố; sự tăng viện.
- Số nhiều (quân sự) quân tiếp viện.
Dạng từ của reinforcement
| Số nhiều | reinforcements |
Họ từ của reinforcement
Câu hỏi thường gặp
reinforcement nghĩa là gì?
reinforcement (danh từ) nghĩa là sự tăng cường, sự củng cố, quân tiếp viện.
reinforcement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reinforcement: giọng Anh (UK) /ˌɹiːɪnˈfɔːsmənt/, giọng Mỹ (US) /ˌɹiɪnˈfoɹsmənt/.