TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reinforcement

UK/ˌɹiːɪnˈfɔːsmənt/ US/ˌɹiɪnˈfoɹsmənt/ giọng máy của trình duyệt

reinforcement nghĩa là sự tăng cường, sự củng cố, quân tiếp viện.

Nghĩa của reinforcement

Danh từ

  1. Sự tăng cường, sự củng cố; sự tăng viện.
  2. Số nhiều (quân sự) quân tiếp viện.

Dạng từ của reinforcement

Số nhiềureinforcements

Họ từ của reinforcement

Câu hỏi thường gặp

reinforcement nghĩa là gì?

reinforcement (danh từ) nghĩa là sự tăng cường, sự củng cố, quân tiếp viện.

reinforcement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reinforcement: giọng Anh (UK) /ˌɹiːɪnˈfɔːsmənt/, giọng Mỹ (US) /ˌɹiɪnˈfoɹsmənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.