reinhabit
US/rɪ.ɪn.ˈhæ.bət/
giọng máy của trình duyệt
reinhabit nghĩa là lại ở, lại cư trú.
Nghĩa của reinhabit
Động từ
- Lại ở, lại cư trú (sau khi sinh sống ở nơi khác).
Dạng từ của reinhabit
| Ngôi thứ ba số ít | reinhabits |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reinhabiting |
| Quá khứ phân từ | reinhabited |
| Quá khứ | reinhabited |
Câu hỏi thường gặp
reinhabit nghĩa là gì?
reinhabit (động từ) nghĩa là lại ở, lại cư trú.
reinhabit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reinhabit: giọng Mỹ (US) /rɪ.ɪn.ˈhæ.bət/.