TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reinhabit

US/rɪ.ɪn.ˈhæ.bət/ giọng máy của trình duyệt

reinhabit nghĩa là lại ở, lại cư trú.

Nghĩa của reinhabit

Động từ

  1. Lại ở, lại cư trú (sau khi sinh sống ở nơi khác).

Dạng từ của reinhabit

Ngôi thứ ba số ítreinhabits
Hiện tại phân từ (-ing)reinhabiting
Quá khứ phân từreinhabited
Quá khứreinhabited

Câu hỏi thường gặp

reinhabit nghĩa là gì?

reinhabit (động từ) nghĩa là lại ở, lại cư trú.

reinhabit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reinhabit: giọng Mỹ (US) /rɪ.ɪn.ˈhæ.bət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.