reinject
US/rɪ.ɪn.ˈdʒɛkt/
giọng máy của trình duyệt
reinject nghĩa là lại tiêm, lại rót vào.
Nghĩa của reinject
Ngoại động từ
- Lại tiêm (thuốc).
- Lại rót vào.
Dạng từ của reinject
| Ngôi thứ ba số ít | reinjects |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reinjecting |
| Quá khứ phân từ | reinjected |
| Quá khứ | reinjected |
Câu hỏi thường gặp
reinject nghĩa là gì?
reinject (ngoại động từ) nghĩa là lại tiêm, lại rót vào.
reinject phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reinject: giọng Mỹ (US) /rɪ.ɪn.ˈdʒɛkt/.