TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reinthrone

giọng máy của trình duyệt

reinthrone nghĩa là Đưa lại lên ngôi vua.

Nghĩa của reinthrone

Ngoại động từ

  1. Đưa lại lên ngôi vua.

Câu hỏi thường gặp

reinthrone nghĩa là gì?

reinthrone (ngoại động từ) nghĩa là Đưa lại lên ngôi vua.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.