reintroduce
giọng máy của trình duyệt
reintroduce nghĩa là lại giới thiệu, lại đưa vào.
Nghĩa của reintroduce
Ngoại động từ
- Lại giới thiệu, lại đưa vào.
Dạng từ của reintroduce
| Ngôi thứ ba số ít | reintroduces |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reintroducing |
| Quá khứ phân từ | reintroduced |
| Quá khứ | reintroduced |
Câu hỏi thường gặp
reintroduce nghĩa là gì?
reintroduce (ngoại động từ) nghĩa là lại giới thiệu, lại đưa vào.